Trường Tokyo Riverside là trường Nhật ngữ nằm cạnh dòng sông Sumida ở Asakusa nơi bạn có thể thấy được tháp Tokyo. Ngôi trường dành cho các học sinh sinh viên và cả những khách du lịch từ khắp nơi tới để học hỏi về văn hóa cũng như ngôn ngữ của đất nước Nhật Bản.

Được thành lập từ năm 1988, Tokyo Riverside luôn mang tới cho học viên cơ hội tiếp cận với văn hóa Nhật Bản, giao tiếp với người bản ngữ với sự tận tình của đội ngũ giáo viên. Chương trình giảng dạy của Tokyo Riverside mang tới cho học viên một nền tảng tốt về tiếng Nhật, kỹ năng ngôn ngữ, tăng cường khả năng giao tiếp bằng tiếng Nhật, giúp sinh viên có đủ điều kiện về để học tại các trường đại học.

Khóa sơ cấp: Tạo nền tảng tiếng Nhật tốt cho các học viên. Mục tiêu của khóa học là học viên học được khoảng 600 chữ Hán khoảng 2.500 từ vựng và có thể thực hiện việc giao tiếp trong cuộc sống hàng ngày, đọc và viết những câu cơ bản, có thể đọc được truyện tranh Nhật Bản.

Khoá trung cấp: Tạo cho học viên kỹ năng ngôn ngữ tốt. Mục tiêu của khóa là nhấn mạnh vào ngữ pháp ( chưa tới nâng cao), học 1,200 chữ Hán, 6000 từ vựng, có thể đọc và thảo luận về những chủ đề chung.

Khóa nâng cao: Cải thiện khả năng giao tiếp bằng tiếng Nhật. Mục tiêu của khóa học là học viên có thể nắm vững ngữ pháp nâng cao, 2000 chữ Hán, 10,000 từ vựng , có thể đọc báo và xem DVD. Học viên có thể giao tiếp tốt và có cơ sở để học viên tiếp tục học lên đại học hoặc cao học.

Khóa nâng cao hơn: Có đủ khả năng ngôn ngữ để học tại các trường đài học. Mục tiêu của khóa học là cải thiện khả năng đọc nhanh, viết văn với nội dung rõ ràng, có thể sử dụng tài liệu tại trường đại học/ sau đại học. Học viên có khả năng giao tiếp thành thạo lưu loát trong mọi tình huống.

Học phí:

Lệ Phí Tong hoc phi
Kiểm tra Nhập học Học phí Vật liệu Trang thiết bị Bảo hiểm sinh viên Tổng số
1 năm ¥ 21,600 ¥ 54,000 544.320 ¥ ¥ 43,200 ¥ 43,200 ¥ 24,000 730.320 ¥
1 năm và
3 tháng
¥ 21,600 ¥ 54,000 680.400 ¥ ¥ 54,000 ¥ 54,000 ¥ 24,000 888.000 ¥
1 năm và
6 tháng
¥ 21,600 ¥ 54,000 816.480 ¥ ¥ 64,800 ¥ 64,800 ¥ 24,000 ¥ 1045,680
1 năm
9 tháng
¥ 21,600 ¥ 54,000 952.560 ¥ ¥ 75,600 ¥ 75,600 ¥ 24,000 1.203.360 ¥
2 năm ¥ 21,600 ¥ 54,000 1.088.640 ¥ ¥ 86,400 ¥ 86,400 ¥ 24,000 1.361.040 ¥
Ngắn hạn
(3 tháng)
¥ 21,600 136.080 ¥ ¥ 10,800 ¥ 10,800 179.280 ¥

 

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *